Bản dịch của từ 𡵅 trong tiếng Việt

𡵅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˋN/AN/AN/A

𡵅 (Danh từ)

01

Chữ dùng để chỉ địa danh, tên một huyện ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc, nổi tiếng với thác nước tạo ra từ mùa mưa dồi dào (như 'Đại Thủy Lạt' và 'Bài Sa Lạt').

地名用字。广东省韶关市乳源瑶族自治县。〔大水~〕因雨季雨水丰富会形成瀑布,故名。〔排沙~〕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡵅
Bính âm:
【là】【ㄌㄚˋ】【LẠT】
Hình thái radical:
⿱,山,川
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép