Bản dịch của từ 𡵠 trong tiếng Việt

𡵠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāng

ㄍㄤN/AN/AN/A

𡵠 (Danh từ)

gāng
01

Giống như chữ “” (cương), chỉ đồi núi nhỏ hoặc gò đất cao, thường dùng để mô tả địa hình hiểm trở như đồi, dốc; dễ nhớ như câu: “Cương dốc hiểm trở, đi khó khăn”

同“冈”。《四库全书》:阻陂阤险~岭隥(多邓)陉(形)坂也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡵠
Bính âm:
【gāng】【ㄍㄤ】【CƯƠNG】
Hình thái radical:
⿱,𠔿,山
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丿丶丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép