Bản dịch của từ 𡵭 trong tiếng Việt

𡵭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cūn

ㄘㄨㄣN/AN/AN/A

𡵭 (Danh từ)

cūn
01

Cùng nghĩa với “” (làng, thôn nhỏ). Ví dụ trong lịch sử: “再進攻大小鬼𡵭戮餘賊。” (tiến công các thôn nhỏ, tiêu diệt tàn quân).

同“邨(村)”。《清史稿•花連布傅》:“再進攻大小鬼𡵭,戮餘賊。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡵭
Bính âm:
【cūn】【ㄘㄨㄣ】【THÔN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,屯,山
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép