ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡵭
Bảng phân tích âm vị 𡵭
Cūn
Cùng nghĩa với “邨” (làng, thôn nhỏ). Ví dụ trong lịch sử: “再進攻大小鬼𡵭,戮餘賊。” (tiến công các thôn nhỏ, tiêu diệt tàn quân).
同“邨(村)”。《清史稿•花連布傅》:“再進攻大小鬼𡵭,戮餘賊。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép