ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡶀
Bảng phân tích âm vị 𡶀
N/A
Núi, đồi – chốn cao xanh như núi rừng Việt Nam, dễ nhớ vì giống âm 'núi' trong tiếng Việt.
〈越南释义〉读音núi,山、丘。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép