Bản dịch của từ 𡶁 trong tiếng Việt

𡶁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣN/AN/AN/A

𡶁 (Danh từ)

kūn
01

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như núi Quân (𡶁山) trong các văn bản cổ; nhớ như câu thơ “Tuyết phủ núi Quân trắng ngần” để liên tưởng đến địa danh đặc biệt này.

地名用字。《海语·海语卷上》:“...趾即安南属也又未针至昆𡶁山又坤未针至玳瑁洲玳瑁额及于龟...”《台湾诗钞》:“轻舟不系便随萍,八里坌前望杳冥;雪压𡶁山千仞白,潮分官渡一条青。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡶁
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【QUÂN】
Hình thái radical:
⿱,山,屯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一乚丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép