Bản dịch của từ 𡶖 trong tiếng Việt
𡶖
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiào | ㄑㄧㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𡶖 (Tính từ)
【qiào】
01
〔峭~〕cùng nghĩa với “峭拔”, chỉ sự núi cao, dốc đứng, hiểm trở, rất kiều diễm và vững chãi (như núi kiều cao vút). Cũng viết là “拔峭”. Ví dụ trong câu: “núi kiều cao dốc, nước lạnh như băng”.
〔峭~〕同“峭拔”,挺拔,山高而陡,险峭。也写作“拔峭”。《新竹县志初稿·卷五》:“其地山枯水冷、巉岩峭𡶖,泄水下溪,直至反流之处聚有金沙。”《圭塘小稿》:“...下洹庚午至鳯宁山山在洹水之阴峭𡶖竒秀望之如鳯声石为两翼上各有亭...”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
