Bản dịch của từ 𡶵 trong tiếng Việt
𡶵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𡶵 (Danh từ)
【hóng】
01
Cùng nghĩa với “谼”, chỉ khe sâu hoặc thung lũng lớn (như khe hổng sâu trong núi).
同“谼”。深沟;大谷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
〔~峪〕cũng viết là “谼峪”, tên một ngọn núi; ví dụ trong thơ của Vương Bàn thời Nguyên: “Sáng nay đến ~峪, cưỡi ngựa bên năm cây thông.”
〔~峪〕亦作“谼峪”,山名。元·王磐《𡶵峪山诗》:“今晨到~峪,驱马五松边。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
