Bản dịch của từ 𡹘 trong tiếng Việt

𡹘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇN/AN/AN/A

𡹘 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như “沈𡹘” (Thẩm Khởi), một học giả thủy lợi đời Minh, nổi tiếng với các tác phẩm nghiên cứu về thủy lợi ở vùng Ngô Giang.

人名用字。“沈~”,号江村,江苏省吴江县人,明代水利学家。著有《吴江水利考》、《南厂》、《南船》等书。来源:《江苏省吴江县地名录》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡹘
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Hình thái radical:
⿱,𢼄,山
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶乚一丿丿一丿丶丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép