Bản dịch của từ 𡹲 trong tiếng Việt

𡹲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˇN/AN/AN/A

𡹲 (Danh từ)

01

Chữ dùng để đặt tên núi (như tên riêng của núi).

山名用字。

Ví dụ
02

Chữ dùng để làm tên hiệu, ví dụ như tên hiệu của nhân vật lịch sử: Tào Vĩ Nam, tự Thừa Tài, hiệu 𡹲樵, người Gia Thiện.

名号用字:曹炜南,字承哉,号𡹲樵,嘉善人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡹲
Bính âm:
【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
Hình thái radical:
⿰,山,胥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨乚丨一丿丶丿乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép