Bản dịch của từ 𡺤 trong tiếng Việt

𡺤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊN/AN/AN/A

𡺤 (Danh từ)

lán
01

Cùng nghĩa với chữ “” (làn) – nghĩa là sương mù núi, thường thấy khi sáng sớm trên núi, như làn sương mờ bao phủ đỉnh núi; chữ này thường dùng làm tên người, gợi nhớ sự nhẹ nhàng, mờ ảo như sương núi.

同“岚”。人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡺤
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LÂN】
Hình thái radical:
⿰,山,風
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿乚一丨乚一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép