Tên một ngọn núi ở phía đông bắc tỉnh Hồ Bắc, gần thành phố Tùy Châu (giúp nhớ bằng cách tưởng tượng 'núi Sai' như một điểm núi nổi bật ở vùng đất này).
山名,在湖北省随州东北。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【chái】【ㄔㄞˊ】【SAI】
Hình thái radical:
⿱,山,豺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
山
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿丶丶丿乚丿丿一乚丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép