Bản dịch của từ 𡼠 trong tiếng Việt

𡼠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧN/AN/AN/A

𡼠 (Danh từ)

01

Giống như chữ “” (kê), chỉ đá hoặc bãi đá ven biển, dễ nhớ như “kê đá” nơi chim kê đậu.

同“矶”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ đảo ~ nằm nhô ra biển ở phía đông bắc (như tên riêng địa phương).

地名用字。清·齐召南《水道提纲·卷一·海》:“又东北有地悬入海中,曰㟂~岛。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡼠
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Hình thái radical:
⿰,山,幾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨乚乚丶乚乚丶一丿丶乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép