Bản dịch của từ 𡼣 trong tiếng Việt

𡼣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𡼣 (Danh từ)

01

Chữ dùng làm tên người thời xưa, như trong thơ của Tống đại; nhớ như tên người cổ xưa trong sách Tứ Khố Toàn Thư.

古代人名用字。《四库全书》收录:宋·朱南杰《甲辰入京春深犹雪和吴𡼣岩二首》。

Ví dụ
𡼣
Bính âm:
【𡼣】
Hình thái radical:
⿰,山,肅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨乚一一一丨丿乚乚丨一乚一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép