ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𡽨
Bảng phân tích âm vị 𡽨
Jù
Từ cổ chỉ địa hình dốc, hiểm trở, giống như vách núi cao và dựng đứng (dễ nhớ như 'cự' cao, dựng đứng).
明·钟夏嵩《南海庙赋》:“径崣𡻣而嶆~峻嵌岩乎。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép