Cùng nghĩa với chữ “臺” (đài), chỉ phần cao, bệ đỡ hoặc lan can; ví dụ như lan can trên đỉnh núi giống như thanh kiếm xếp thành hàng làm thành lan can (như trong 《四库全书》: 横峰似剑列~为阑).
同“臺”。《四库全书》:横峰似剑列~为阑。
Ví dụ
Bính âm:
【tái】【ㄊㄞˊ】【ĐÀI】
Hình thái radical:
⿰,山,臺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
山
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一丨一丨乚一丶乚一乚丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép