Bản dịch của từ 𡽶 trong tiếng Việt

𡽶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋN/AN/AN/A

𡽶 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong tên địa danh, như '赤壁' (Xích Bích) ở Hoàng Châu, gợi nhớ cảnh núi non hùng vĩ bên bờ sông.

地名用字。黄州赤~,今名黄州赤壁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo nghĩa tiếng Nhật, đọc là 'hi', chỉ phần mũi núi (), biểu thị núi hiểm trở, dốc đứng như mũi nhọn.

〈日本释义〉读音ヒ/やまのはな/さがし “山の鼻(はな)”の意,山が険しいこと。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡽶
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Hình thái radical:
⿰,山,鼻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿丨乚一一一丨乚一丨一一丿丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép