Bản dịch của từ 𡿎 trong tiếng Việt
𡿎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𡿎 (Danh từ)
【lí】
01
Trích dẫn từ kinh Phật 'Cứu Cánh Đại Bi Kinh', mô tả cảnh tượng Phật vô lượng hiện ra trong tâm, biểu tượng sự tĩnh lặng tuyệt đối không có đi đến hay trở về.
《究竟大悲经》:“无量佛凡于中现,毕竟寂灭无去来。𭗦𡿎碣磨心性王,靉磊嘑䛟决定吼。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nghi vấn đồng âm với chữ “离” (ly) nghĩa là rời xa, chia lìa.
疑同“离”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
