Bản dịch của từ 𡿎 trong tiếng Việt

𡿎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊN/AN/AN/A

𡿎 (Danh từ)

01

Trích dẫn từ kinh Phật 'Cứu Cánh Đại Bi Kinh', mô tả cảnh tượng Phật vô lượng hiện ra trong tâm, biểu tượng sự tĩnh lặng tuyệt đối không có đi đến hay trở về.

《究竟大悲经》:“无量佛凡于中现,毕竟寂灭无去来。𭗦𡿎碣磨心性王,靉磊嘑䛟决定吼。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nghi vấn đồng âm với chữ “” (ly) nghĩa là rời xa, chia lìa.

疑同“离”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𡿎
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LY】
Hình thái radical:
⿱,山,離
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丶一丿丶乚丨丨乚丨一丶丿丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép