Cùng nghĩa với “湾” (vịnh nhỏ, chỗ nước lõm vào bờ); theo 《字海》 ghi chú: tương tự “塆” (khu đất trũng, thung lũng nhỏ) – dễ nhớ như vịnh nhỏ ôm ấp bờ biển Việt Nam.
同“湾”。《字海》注:应同“塆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wān】【ㄨㄢ】【OAN】
Các biến thể:
灣
Hình thái radical:
⿰,山,彎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
山
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丶一一一丨乚一乚乚丶丶丶丶乚乚丶丶丶丶乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép