ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢂞
Bảng phân tích âm vị 𢂞
Bù
Chữ Nôm đọc là 'bố', ghép từ bộ 'phụ' (父) và 'bố' (布), dễ nhớ như 'cha mặc áo bố' (cha + vải bố).
喃字。读音bố,父(两分:父+布)。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép