Giống như chữ 㡓, thường dùng để chỉ một loại vật hoặc hình dạng đặc biệt (giúp nhớ: chữ này như một biến thể của 㡓, dễ liên tưởng đến hình dáng đặc biệt).
同“㡓”。
Ví dụ
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
㡓
Hình thái radical:
⿰,巾,昆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
巾
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丨乚一一一乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép