(phương ngữ) đồ trang trí rủ xuống làm bằng chỉ tơ, như tua rua lụa mềm mại thường thấy trong trang phục hoặc đồ thủ công ở vùng Tây Nam và vùng Ngô (Giang Tô, Chiết Giang).
〈方言〉用丝线扎成的下垂的装饰品。西南官话、吴语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【HỰ】
Các biến thể:
𩒧
Hình thái radical:
⿱,須,巾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
巾
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丿丿一丿丨乚一一一丿丶丨乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép