Bản dịch của từ 𢅯 trong tiếng Việt
𢅯
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𢅯 (Động từ)
【fèn】
01
Túi hạt lúa căng đầy rồi nứt ra (như cái túi gạo căng phồng rồi vỡ).
谷囊盛滿而裂開。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ vết rách ở đường may trên áo quần (vết rách ở chỗ may).
引申為衣縫開裂。
Ví dụ
03
Gân cung căng lên (gân cung cung tên nổi lên).
弓筋起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
