Bản dịch của từ 𢅯 trong tiếng Việt

𢅯

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣˋN/AN/AN/A

𢅯 (Động từ)

fèn
01

Túi hạt lúa căng đầy rồi nứt ra (như cái túi gạo căng phồng rồi vỡ).

谷囊盛滿而裂開。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ vết rách ở đường may trên áo quần (vết rách ở chỗ may).

引申為衣縫開裂。

Ví dụ
03

Gân cung căng lên (gân cung cung tên nổi lên).

弓筋起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢅯
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẪN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,巾,奮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一丿丶丿丨丶一一一丨一丨乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép