Chữ viết sai của '懵', nghĩa là trạng thái mơ màng, ngơ ngác như người mới tỉnh giấc hoặc chưa hiểu chuyện gì xảy ra (nhớ câu 'mông lung' để liên tưởng).
“懵”的讹字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【měng】【ㄇㄥˇ】【MÔNG】
Hình thái radical:
⿰,巾,瞢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
巾
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一丨丨丨乚丨丨一丶乚丨乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép