Bản dịch của từ 𢆰 trong tiếng Việt
𢆰
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𢆰 (Trạng từ)
【hù】
01
Giống như chữ “互” (hỗ), nghĩa là “lẫn nhau”, ví dụ như “相互” (tương hỗ - lẫn nhau). (Dễ nhớ vì “hỗ” nghe giống “hỗ trợ” giúp nhau)
同“互”。《字彙補·幺部》:“𢆰,匣故切,音互。釋典呼作低字。”《詳校篇海·一部》:“互,匣濁、胡故切,音户。差互;交互。《集韻》作𢆰,亦作䊺。”张涌泉《汉语俗字丛考》:“‘互’既為相互之‘互’,又為氐羌的‘氐’的俗字。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giống chữ “氐” (đê), tên một dân tộc cổ hoặc dùng làm bộ thủ. (Nhớ chữ này như một dạng biến thể của “đê” trong tiếng Việt)
同“氐”。
Ví dụ
