ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢇱
Bảng phân tích âm vị 𢇱
Hè
(Theo cách gọi ở Việt Nam) đọc là 'hè', chỉ thời điểm đầu mùa hè, như trong từ 'đầu hè' – mùa hè bắt đầu, nắng ấm dần lên.
〈越南释义〉读音hè,〔头~〕初夏。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép