Một loại ngũ cốc gọi là mễ tử hay mễ, cây thân thảo một năm giống như kê nhưng hạt không dính, có thể dùng làm thực phẩm (như kê nhưng hạt tơi, dễ ăn).
糜子,也叫穄子。一年生草本植物,与黍相似,但子实不黏,可供食用。见《汉语大字典》2。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【mí】【ㄇㄧˊ】【MÌ】
Hình thái radical:
⿸,广,禾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丿一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép