Bản dịch của từ 𢉀 trong tiếng Việt

𢉀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋN/AN/AN/A

𢉀 (Danh từ)

lòu
01

Cái lỗ thủng trên mái nhà để nước mưa chảy vào (như trong câu “屋穿水入” – nhà thủng nước chảy vào). Tưởng tượng mái nhà bị rò rỉ nước mưa, giống như “lậu” trong tiếng Việt nghĩa là rò rỉ, thấm nước.

同“屚(漏)”。《六書正譌•宥韻》:“𢉀,屋穿水入也。”《字彙•广部》:“𢉀,屋穿雨下也。”《正字通•广部》:“𢉀,《説文》作屚,舊注引《正譌》从雨从广。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢉀
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,广,雨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿一丨乚丨丶丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép