ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢊷
Bảng phân tích âm vị 𢊷
Gēng
Giống như chữ '赓', nghĩa là tiếp nối, tiếp tục (như câu tục ngữ 'câu chuyện canh dài như sông')
同“赓”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép