Bản dịch của từ 𢊽 trong tiếng Việt

𢊽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sòu

ㄙㄡˋN/AN/AN/A

𢊽 (Tính từ)

sòu
01

Chữ viết sai của '' (ốm yếu, gầy gò). Ví dụ trong câu: 'Bạn như vậy trong ổ nhỏ mà vẫn gầy, sao có thể dựng bia được?', giúp nhớ chữ này liên quan đến trạng thái gầy yếu.

“痩”的讹字。元石君宝《紫云亭》第二折:“你这般皀窝里清~怎立碑,那公厅上施为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢊽
Bính âm:
【sòu】【ㄙㄡˋ】【SẤU】
Hình thái radical:
⿸,广,焱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丿丿丶丶丿丿丶丶丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép