(phương ngữ) Cùng nghĩa với “bà”, người Việt vùng miền Nam gọi vợ là “lão bà” (老𢋉). Thường dùng trong câu tục ngữ, ví dụ như trong “越谚” (tục ngữ Việt).
〈方〉同“婆”,越人称老婆为老𢋉。见《越谚》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【pó】【ㄆㄛˊ】【BÀ】
Các biến thể:
婆
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,称,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丿一丨丿丶丿乚乚丿丶乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép