Bản dịch của từ 𢋛 trong tiếng Việt
𢋛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bí | ㄅㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𢋛 (Danh từ)
【bí】
01
Chữ dùng làm tên người, cũng viết như chữ “鼻” (mũi). Ví dụ trong sách Chiến Quốc Sách có nhắc đến: “Vua nước Ngụy dựa vào nước Tề và nước Sở; người dùng là Lâu Tỵ và Trạch Cường.” (Ở đây Tỵ đồng nghĩa với mũi, có thể hiểu là ống mũi).
人名用字。也作“鼻”。《战国策·魏策三》:“魏王之所恃者,齐、楚也;所用者,楼𢋛、翟强也。”郭希汾辑注:“𢋛,同鼻,或疑即管鼻。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
