Bản dịch của từ 𢋛 trong tiếng Việt

𢋛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˊN/AN/AN/A

𢋛 (Danh từ)

01

Chữ dùng làm tên người, cũng viết như chữ “” (mũi). Ví dụ trong sách Chiến Quốc Sách có nhắc đến: “Vua nước Ngụy dựa vào nước Tề và nước Sở; người dùng là Lâu Tỵ và Trạch Cường.” (Ở đây Tỵ đồng nghĩa với mũi, có thể hiểu là ống mũi).

人名用字。也作“鼻”。《战国策·魏策三》:“魏王之所恃者,齐、楚也;所用者,楼𢋛、翟强也。”郭希汾辑注:“𢋛,同鼻,或疑即管鼻。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢋛
Bính âm:
【bí】【ㄅㄧˊ】【TỴ】
Các biến thể:
鼻, 𢊵
Hình thái radical:
⿸,广,鼻
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丿丨乚一一一丨乚一丨一一丿丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép