Bản dịch của từ 𢋸 trong tiếng Việt

𢋸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

𢋸 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong tên người. Thời Đường có người tên Hiềm Kỳ Nghiệp, một trong mười tám học sĩ khai nguyên, còn viết là “Hiềm Kỳ”. (Gợi nhớ: Kỳ là tên riêng, dễ nhớ như tên người Việt)

人名用字。唐朝有咸𢋸业,开元十八学士之一,又作“咸冀”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢋸
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KỲ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,广,冀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丨一一一乚丨乚一丨一一丨丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép