ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢌓
Bảng phân tích âm vị 𢌓
Kuò
Giống như chữ 廓, chỉ vùng rộng lớn hoặc thành quách bao quanh (nhớ chữ 廓 là thành quách rộng lớn).
同“廓”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép