Chữ này giống chữ ghép 廴 (bước dài) và 干 (cái cán), thường thấy trong tên người Đài Loan, giúp nhớ chữ qua hình ảnh 'bước dài cầm cán' (như đi xa cầm gậy).
同“⿺廴干”。见于台湾人名。
Ví dụ
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿺,廴,千
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
廴
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép