ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢌟
Bảng phân tích âm vị 𢌟
Chì
Chữ cổ dùng thay cho “翅” (cánh), ví như cánh chim hay cánh côn trùng; hình ảnh bay lượn như cánh bướm trong câu chuyện xưa.
俗“翅”。光绪《睢宁县志稾·卷第六·建置志·坛庙·刘猛将军庙》:“日午后偕幕中诸友闲坐,忽睹飞蝗接~,势极骇人。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép