ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢌬
Bảng phân tích âm vị 𢌬
Jiǔ
Cùng nghĩa với số 'chín' trong tiếng Việt, dễ nhớ như câu 'chín chục' (九).
同“九”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cùng nghĩa với 'bám', nhớ như 'bám víu' (攀).
同“攀”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép