Bản dịch của từ 𢎚 trong tiếng Việt

𢎚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊN/AN/AN/A

𢎚 (Động từ)

tán
01

Cùng nghĩa với “đạn” (bắn, nảy lên như viên đạn). Theo sách cổ 《六書故工事三》 ghi: “𢎚, cũng viết là 。” cũng có ý nghĩa giống “cuộn ()”.

同“彈”。《六書故•工事三》:“𢎚,又作彈。”一说同“卷(juàn)”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢎚
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐẠN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿹,弓,丶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
乚一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép