ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢎚
Bảng phân tích âm vị 𢎚
Tán
Cùng nghĩa với “đạn” (bắn, nảy lên như viên đạn). Theo sách cổ 《六書故•工事三》 ghi: “𢎚, cũng viết là 彈。” cũng có ý nghĩa giống “cuộn (卷)”.
同“彈”。《六書故•工事三》:“𢎚,又作彈。”一说同“卷(juàn)”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép