Bản dịch của từ 𢎪 trong tiếng Việt

𢎪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄏㄨㄥˊN/AN/AN/A

𢎪 (Tính từ)

01

Giống chữ “”, nghĩa là rộng lớn, mở rộng (như mở rộng vòng tay, rộng rãi như biển cả).

同“弘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người. Ví dụ trong văn bản cổ “矜曾祖曰𢎪安” (ông cố nội tên 𢎪 An). Theo tài liệu khác, chữ này viết là “弘安”.

人名用字。《柳子厚·赵矜墓志》:“矜曾祖曰𢎪安。”按:《柳河东集·故襄阳丞赵君墓志》作“弘安”。

Ví dụ
𢎪
Bính âm:
【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Hình thái radical:
⿰,弓,几
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
乚一乚丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép