Bản dịch của từ 𢏅 trong tiếng Việt

𢏅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇN/AN/AN/A

𢏅 (Danh từ)

shuǐ
01

Nghi ngờ đồng âm với chữ 'binh' (quân đội), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến binh lính.

疑同“兵”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như vua Ninh Hà thời Minh biết chữ này (dễ nhớ như tên riêng độc đáo).

人名用字。明宁河王知~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢏅
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【SỦY】
Hình thái radical:
⿱,弓,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
乚一乚丶丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép