Bản dịch của từ 𢏅 trong tiếng Việt
𢏅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuǐ | ㄕㄨㄟˇ | N/A | N/A | N/A |
𢏅 (Danh từ)
【shuǐ】
01
Nghi ngờ đồng âm với chữ 'binh' (quân đội), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến binh lính.
疑同“兵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ dùng trong tên người, ví dụ như vua Ninh Hà thời Minh biết chữ này (dễ nhớ như tên riêng độc đáo).
人名用字。明宁河王知~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
