ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢏏
Bảng phân tích âm vị 𢏏
Mí
Giống như chữ “弥” (mê), nghĩa là rộng khắp, tràn đầy (như “mê man” – say mê, say đắm).
同“弥”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép