ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢐏
Bảng phân tích âm vị 𢐏
Chí
Cùng nghĩa với '弛' - nghĩa là nới lỏng, thả lỏng (như dây cương, dây thừng). Gợi nhớ: 'trì' như 'thả dây trì' để ngựa không bị căng.
同“弛”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép