Bản dịch của từ 𢐞 trong tiếng Việt

𢐞

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊN/AN/AN/A

𢐞 (Từ tượng thanh)

chéng
01

Âm thanh của dây cung khi căng và rung (giống tiếng 'chẻng' của dây cung).

弓弦声。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trong cụm từ 〔~𥐊〕, đồng nghĩa với “矰缴” – tên gọi các loại dây buộc hoặc dây thừng dùng trong săn bắn (giúp nhớ qua hình ảnh dây thừng căng như dây cung).

〔~𥐊〕同“矰缴”。光绪刻本《醉白堂文集·才子必读书序》:“及其遇网罗、逢~𥐊,退而息于深林大泽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢐞
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Hình thái radical:
⿰,弓,曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚一乚丶丿丨乚丨丶丿一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép