Bản dịch của từ 𢐴 trong tiếng Việt

𢐴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋN/AN/AN/A

𢐴 (Danh từ)

fèng
01

Theo Thuyết Văn, chữ 𢐴 là chữ cổ của 'phụng' (phượng), hình tượng chim phượng bay, chim bay theo đàn đông như trăm nghìn, nên dùng làm chữ chỉ bè bạn, đảng phái.

按《說文》古鳳字,註:𢐴,古文鳳,象形。鳳飛,羣鳥從以萬數,故以爲朋黨字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢐴
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿹,弓,⿲,⿱,人,个,⿱,人,个,⿱,人,个
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
乚一乚丿丶丿丶丨丿丶丿丶丨丿丶丿丶丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép