ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢓂
Bảng phân tích âm vị 𢓂
Tú
Cùng nghĩa với “徒” (đồng hành, bạn đồng môn); nhớ như bạn đồng hành trong học tập hay công việc.
同“徒”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép