Bản dịch của từ 𢓉 trong tiếng Việt

𢓉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇN/AN/AN/A

𢓉 (Động từ)

fǎn
01

Cùng nghĩa với 'phản' (quay trở lại, trở về). Ví dụ: 'trở về nhà như cá phản nước'.

同“返”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ký hiệu trong nhạc công xích phổ, cao hơn 'phàm' hai quãng tám (để nhớ: nhạc cao hơn phàm, như người phi thường).

工尺谱用字,比“凡”高两个八度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𢓉
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,彳,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丿丿丨一丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép