Bản dịch của từ 𢓉 trong tiếng Việt
𢓉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𢓉 (Động từ)
【fǎn】
01
Cùng nghĩa với 'phản' (quay trở lại, trở về). Ví dụ: 'trở về nhà như cá phản nước'.
同“返”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ký hiệu trong nhạc công xích phổ, cao hơn 'phàm' hai quãng tám (để nhớ: nhạc cao hơn phàm, như người phi thường).
工尺谱用字,比“凡”高两个八度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
