Cùng nghĩa với “ngự” – nghĩa là điều khiển, quản lý, hoặc cưỡi (như vua ngự trên ngai vàng). (Dễ nhớ: chữ này giống chữ “ngự” trong “ngự uyển” – vườn của vua)
同“御”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
御
Hình thái radical:
⿲,彳,⿱,午,止,卪
Bộ thủ:
彳
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丿丨丿一一丨丨一丨一乚丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép