ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢕫
Bảng phân tích âm vị 𢕫
Kuǎn
Giống chữ “款” nghĩa là đi chậm rãi, thong thả như bước chân của người già hoặc trẻ con chơi đùa (nhớ “khoản” như bước đi khoan thai).
同“款⑩”。〔~~〕慢慢行走。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép