Giống như chữ '徻', thường dùng trong văn tự cổ hoặc địa phương, nghĩa là 'đi nhanh, vội vàng' (nhớ bằng cách liên tưởng đến 'hối hả' trong tiếng Việt).
同“徻”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỐI】
Các biến thể:
𢖌
Hình thái radical:
⿰,彳,歲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
彳
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丿丨丨一丨一一丿一丨丿丿乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép