ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢗶
Bảng phân tích âm vị 𢗶
Gèn
Giống chữ '亘', nghĩa là kéo dài, trải dài như dải đất hay bầu trời bao la (nhớ câu '亘古不变' - từ xưa đến nay không đổi).
同“亘”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép