Bản dịch của từ 𢘆 trong tiếng Việt

𢘆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊN/AN/AN/A

𢘆 (Tính từ)

héng
01

Giống chữ “” (hằng), chỉ sự bền bỉ, không đổi thay; chữ này thiếu nét do kiêng húy vua Tống Thần Tông Triệu Hằng.

同“恒”。因避讳宋真宗赵恒的讳而缺笔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢘆
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,忄,𣄼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép